lặc lè

  1. Nặng nề, khó nhọc: Gánh ba mươi cân gạo đã thấy lặc lè.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lặc lè"

lặc lè
Một người nông dân gánh một bó lúa lặc lè trên vai.