lặc lè

Học thuật
Thân thiện
lặc lè

Một người nông dân gánh một bó lúa lặc lè trên vai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nặng nề, khó nhọc: Dùng để miêu tả cảm giác hoặc trạng thái của một vật rất nặng, gây khó khăn khi mang vác, di chuyển hoặc thao tác.
    • Chậm chạp, ì ạch: Có thể dùng để miêu tả một cách di chuyển hoặc hoạt động chậm chạp, nặng nề do phải mang vác vật nặng hoặc do bản thân sự vật đó quá cồng kềnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gánh ba mươi cân gạo đã thấy lặc lè. (Gánh ba mươi cân gạo đã thấy nặng nề, khó nhọc.)
    • Chiếc va-li chứa đầy sách kéo đi lặc lè trên đường. (Chiếc vali chứa đầy sách kéo đi ì ạch, nặng nề trên đường.)
    • thùng nước lặc lè vào bếp. ( thùng nước một cách nặng nhọc vào bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lặc là lặc lè": Lặp lại để nhấn mạnh mức độ nặng nề, khó nhọc hơn.
    • Bưng cái thùng sắt ấy lặc là lặc lè. (Bưng cái thùng sắt ấy thật nặng nề, ì ạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Lặc (thường dùng trong từ láy "lặc lè" hoặc "lặc "): Gợi tả sự nặng nề, chậm chạp.
  • (thường dùng trong từ láy "lặc lè"): Gợi tả sự kéo dài, chậm rãi của trạng thái nặng nề.
Từ đồng nghĩa
  • Nặng nề: trọng lượng lớn, gây cảm giác khó khăn.
  • Ì ạch: Di chuyển một cách chậm chạp, nặng nề, thường phát ra tiếng động.
  • Khó nhọc: Vất vả, tốn nhiều sức lực.
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ nhàng: trọng lượng nhỏ, dễ dàng di chuyển hoặc thao tác.
  • Nhanh nhẹn: Di chuyển hoặc hành động một cách nhanh chóng, linh hoạt.
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, uyển chuyển, không bị vướng bận.
Lưu ý sử dụng
  • "Lặc lè" chủ yếu một từ láy tượng hình, tượng thanh, thường dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả để gợi tả hình ảnh cụ thể, sinh động.
  • Từ này ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức.
lặc lè

Một người nông dân gánh một bó lúa lặc lè trên vai.

  1. Nặng nề, khó nhọc: Gánh ba mươi cân gạo đã thấy lặc lè.